tuỳ thuộc

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phụ thuộc, lệ thuộc vào điều kiện hay yếu tố nào đó: "tuỳ thuộc" diễn tả mối quan hệ trong đó một sự việc, kết quả hay quyết định bị chi phối hoặc thay đổi theo một yếu tố khác.
    • Do ai đó quyết định: "tuỳ thuộc" cũng chỉ sự việc nằm trong quyền quyết định hoặc lựa chọn của một người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Việc này tuỳ thuộc vào quyết định của sếp. (Sự việc này bị chi phối bởi quyết định của người quản lý.)
    • Thành công tuỳ thuộc vào sự cố gắng của mỗi người. (Kết quả thành bại phụ thuộc vào nỗ lực cá nhân.)
    • Điều đó tuỳ thuộc vào anh. (Việc đó nằm trong quyền quyết định của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuỳ thuộc vào": cấu trúc phổ biến để chỉ đối tượng hoặc yếu tố ảnh hưởng.
    • Lịch trình tuỳ thuộc vào thời tiết. (Lịch trình thay đổi theo điều kiện thời tiết.)
  • "tuỳ thuộc lẫn nhau": chỉ sự phụ thuộc qua lại giữa hai hay nhiều bên.
    • Trong hợp tác, các bên tuỳ thuộc lẫn nhau để đạt mục tiêu chung. (Các bên phụ thuộc vào nhau để thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụ thuộc (động từ): dựa vào, bị chi phối bởiđồng nghĩa với "tuỳ thuộc".
    • Kết quả phụ thuộc vào nỗ lực. (Kết quả bị ảnh hưởng bởi sự cố gắng.)
  • Lệ thuộc (động từ): phụ thuộc chặt chẽ, thường mang sắc thái tiêu cực.
    • Anh ấy lệ thuộc vào gia đình quá nhiều. (Anh ấy quá dựa dẫm vào người thân.)
  • Độc lập (tính từ): không bị phụ thuộctrái nghĩa với "tuỳ thuộc".
    • ấy sống độc lập, không tuỳ thuộc vào ai. ( ấy tự chủ, không dựa vào người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Phụ thuộc: bị chi phối bởi điều kiện hay người khác.
  • Lệ thuộc: phụ thuộc một cách mạnh mẽ, thường không tự chủ.
  • Dựa vào: dùng làm căn cứ hoặc chỗ dựa.
Thành ngữ liên quan
  • Tuỳ thuộc vào hoàn cảnh: phụ thuộc vào tình huống cụ thể.
    • Quyết định này tuỳ thuộc vào hoàn cảnh thực tế. (Quyết định thay đổi theo tình huống.)